TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пересняться

thể chưa hoàn thành
peresnjatʹsja giọng máy của trình duyệt

пересняться nghĩa là chụp ảnh lại.

Nghĩa của пересняться

Nghĩa lấy theo mục пересниматься.

Động từ

  1. Chụp ảnh lại.

Câu hỏi thường gặp

пересняться nghĩa là gì?

пересняться (động từ) nghĩa là chụp ảnh lại.

пересняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пересняться (phiên âm Latinh peresnjatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.