TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перехо́д

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
perexód[pʲɪrʲɪˈxot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перехо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перехо́д nghĩa là sự chuyển, sự đi qua.

Nghĩa của перехо́д

Danh từ

  1. Sự chuyển, sự đi qua; lối qua đường (подзе́мный перехо́д — hầm đi bộ); sự chuyển sang (cái mới).

Biến cách của перехо́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перехо́дперехо́ды
Sinh cách кого? чего?перехо́даперехо́дов
Tặng cách кому? чему?перехо́дуперехо́дам
Đối cách кого? что?перехо́дперехо́ды
Công cụ cách кем? чем?перехо́домперехо́дами
Giới cách о ком? о чём?перехо́деперехо́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của перехо́д

Câu ví dụ với перехо́д

  • Ты должен быть осторожен при переходе через дорогу. Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480308
  • Ты должен быть внимателен при переходе через дорогу. Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480309

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

переход nghĩa là gì?

переход (danh từ) nghĩa là sự chuyển, sự đi qua.

переход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перехо́д (phiên âm Latinh perexód, IPA [pʲɪrʲɪˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.