TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пе́речень

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pérečenʹ[ˈpʲerʲɪt͡ɕɪnʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пе́речень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пе́речень nghĩa là đếm, liệt kê, bảng kê, bảng liệt kê.

Nghĩa của пе́речень

Danh từ

  1. перечисление [sự] đếm, liệt kê.
  2. список Bảng kê, bảng liệt kê, bảng kê khai, danh sách, danh mục.
    • пе́речень това́ровbảng kê hàng hóa

Biến cách của пе́речень (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пе́реченьпе́речни
Sinh cách кого? чего?пе́речняпе́речней
Tặng cách кому? чему?пе́речнюпе́речням
Đối cách кого? что?пе́реченьпе́речни
Công cụ cách кем? чем?пе́речнемпе́речнями
Giới cách о ком? о чём?пе́речнепе́речнях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пе́речень

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

перечень nghĩa là gì?

перечень (danh từ) nghĩa là đếm, liệt kê, bảng kê, bảng liệt kê.

перечень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пе́речень (phiên âm Latinh pérečenʹ, IPA [ˈpʲerʲɪt͡ɕɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.