спи́сок
Dấu sắc trên спи́сок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спи́сок nghĩa là danh sách, danh mục, mục lục, bảng kê.
Nghĩa của спи́сок
Danh từ
- перечень [bản] danh sách, danh mục.
- указатель Mục lục, bảng kê.
- спи́сок рекомендо́ванной литерату́рыdanh mục sách báo cần đọc
- спи́сок избира́телей[bản] danh sách cử tri
- спи́сок ли́чного соста́ва(quân sự) danh sách quân nhân
- спи́сок опеча́ток[bản] đính chính
- зна́читься в спи́скахđược ghi vào danh sách (danh mục)
- соста́вить спи́сокlập danh sách, kê danh mục
- документ Bảng kê, bảng kê khai, bảng thống kê, bảng.
- рукописная копия [bản] sao chép.
Biến cách của спи́сок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спи́сок | спи́ски |
| Sinh cách кого? чего? | спи́ска | спи́сков |
| Tặng cách кому? чему? | спи́ску | спи́скам |
| Đối cách кого? что? | спи́сок | спи́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | спи́ском | спи́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | спи́ске | спи́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спи́сок
Đồng nghĩa
Họ từ của спи́сок
Câu ví dụ với спи́сок
- В список включены бывшие члены группы. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4522940
- Я забыл занести это в список. Tôi quên không cho nó vào trong danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430362
- Я забыл внести это в список. Tôi quên không cho nó vào trong danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12037196
- Я внёс имя Тома в список кандидатов. Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2571470
- Вот список того, что Тому нужно сделать. Đây là danh sách tất cả những việc Tom cần làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404538
- Помогите мне составить список. Hãy giúp tôi tạo một danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10284343
- Помоги мне составить список. Hãy giúp tôi tạo một danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10284344
- Список у меня. Tôi có danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3081891
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
список nghĩa là gì?
список (danh từ) nghĩa là danh sách, danh mục, mục lục, bảng kê.
список đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спи́сок (phiên âm Latinh spísok, IPA [ˈspʲisək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.