пермута́ция
giống cáibất động vật
permutácija[pʲɪrmʊˈtat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пермута́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пермута́ция nghĩa là hoán vị.
Nghĩa của пермута́ция
Danh từ
- Hoán vị.
Biến cách của пермута́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пермута́ция | пермута́ции |
| Sinh cách кого? чего? | пермута́ции | пермута́ций |
| Tặng cách кому? чему? | пермута́ции | пермута́циям |
| Đối cách кого? что? | пермута́цию | пермута́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | пермута́цией | пермута́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | пермута́ции | пермута́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пермута́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пермутация nghĩa là gì?
пермутация (danh từ) nghĩa là hoán vị.
пермутация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пермута́ция (phiên âm Latinh permutácija, IPA [pʲɪrmʊˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.