TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перестано́вка

giống cáibất động vật
perestanóvka[pʲɪrʲɪstɐˈnofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перестано́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перестано́вка nghĩa là sự xếp đặt lại, sắp xếp lại.

Nghĩa của перестано́вка

Danh từ

  1. Sự xếp đặt lại, sắp xếp lại, bố trí lại.
    • в ко́мнате по́лная перестано́вкаtrong phòng mọi vật đã được xếp đặt lại, [sự] xếp đặt lại toàn bộ đồ đạc trong buồng
  2. toán học [sự] hoán vị.

Biến cách của перестано́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перестано́вкаперестано́вки
Sinh cách кого? чего?перестано́вкиперестано́вок
Tặng cách кому? чему?перестано́вкеперестано́вкам
Đối cách кого? что?перестано́вкуперестано́вки
Công cụ cách кем? чем?перестано́вкойперестано́вками
Giới cách о ком? о чём?перестано́вкеперестано́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của перестано́вка

Câu hỏi thường gặp

перестановка nghĩa là gì?

перестановка (danh từ) nghĩa là sự xếp đặt lại, sắp xếp lại.

перестановка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перестано́вка (phiên âm Latinh perestanóvka, IPA [pʲɪrʲɪstɐˈnofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.