TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

персона́льный

personálʹnyj[pʲɪrsɐˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên персона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

персона́льный nghĩa là Chỉ quan hệ đến một cá nhân.

Nghĩa của персона́льный

Tính từ

  1. Chỉ quan hệ đến một cá nhân.
    • персона́льное де́лоvụ xét kỷ luật (vụ án) cá nhân
    • персона́льная пе́нсияtrợ cấp đặc biệt (cá biệt)
    • персональный пенсионе́рngười được hưởng trợ cấp đặc biệt (cá biệt)
    • персона́льная отве́тственностьtrách nhiệm cá nhân

Biến cách của персона́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперсона́льныйперсона́льноеперсона́льнаяперсона́льные
Sinh cáchперсона́льногоперсона́льногоперсона́льнойперсона́льных
Tặng cáchперсона́льномуперсона́льномуперсона́льнойперсона́льным
Đối cáchперсона́льный / персона́льногоперсона́льноеперсона́льнуюперсона́льные / персона́льных
Công cụ cáchперсона́льнымперсона́льнымперсона́льнойперсона́льными
Giới cáchперсона́льномперсона́льномперсона́льнойперсона́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với персона́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

персональный nghĩa là gì?

персональный (tính từ) nghĩa là Chỉ quan hệ đến một cá nhân.

персональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là персона́льный (phiên âm Latinh personálʹnyj, IPA [pʲɪrsɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.