персона́льный
Dấu sắc trên персона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
персона́льный nghĩa là Chỉ quan hệ đến một cá nhân.
Nghĩa của персона́льный
Tính từ
- Chỉ quan hệ đến một cá nhân.
- персона́льное де́лоvụ xét kỷ luật (vụ án) cá nhân
- персона́льная пе́нсияtrợ cấp đặc biệt (cá biệt)
- персональный пенсионе́рngười được hưởng trợ cấp đặc biệt (cá biệt)
- персона́льная отве́тственностьtrách nhiệm cá nhân
Biến cách của персона́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | персона́льный | персона́льное | персона́льная | персона́льные |
| Sinh cách | персона́льного | персона́льного | персона́льной | персона́льных |
| Tặng cách | персона́льному | персона́льному | персона́льной | персона́льным |
| Đối cách | персона́льный / персона́льного | персона́льное | персона́льную | персона́льные / персона́льных |
| Công cụ cách | персона́льным | персона́льным | персона́льной | персона́льными |
| Giới cách | персона́льном | персона́льном | персона́льной | персона́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với персона́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
персональный nghĩa là gì?
персональный (tính từ) nghĩa là Chỉ quan hệ đến một cá nhân.
персональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là персона́льный (phiên âm Latinh personálʹnyj, IPA [pʲɪrsɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.