пессими́ст
Dấu sắc trên пессими́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пессими́ст nghĩa là người bi quan, người yếm thế.
Nghĩa của пессими́ст
Danh từ
- Người theo chủ nghĩa bi quan, người bi quan, người yếm thế.
Biến cách của пессими́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пессими́ст | пессими́сты |
| Sinh cách кого? чего? | пессими́ста | пессими́стов |
| Tặng cách кому? чему? | пессими́сту | пессими́стам |
| Đối cách кого? что? | пессими́ста | пессими́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | пессими́стом | пессими́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | пессими́сте | пессими́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пессими́ст
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пессимист nghĩa là gì?
пессимист (danh từ) nghĩa là người bi quan, người yếm thế.
пессимист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пессими́ст (phiên âm Latinh pessimíst, IPA [pʲɪsʲɪˈmʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.