пест
giống đựcbất động vật
pest[pʲest]
giọng máy của trình duyệt
пест nghĩa là cái chày.
Nghĩa của пест
Danh từ
- Cái chày.
Biến cách của пест (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́ст | песты́ |
| Sinh cách кого? чего? | песта́ | песто́в |
| Tặng cách кому? чему? | песту́ | песта́м |
| Đối cách кого? что? | пе́ст | песты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | песто́м | песта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | песте́ | песта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пест
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пест nghĩa là gì?
пест (danh từ) nghĩa là cái chày.
пест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пест (phiên âm Latinh pest, IPA [pʲest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.