TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пест

giống đựcbất động vật
pest[pʲest] giọng máy của trình duyệt

пест nghĩa là cái chày.

Nghĩa của пест

Danh từ

  1. Cái chày.

Biến cách của пест (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пе́стпесты́
Sinh cách кого? чего?песта́песто́в
Tặng cách кому? чему?песту́песта́м
Đối cách кого? что?пе́стпесты́
Công cụ cách кем? чем?песто́мпеста́ми
Giới cách о ком? о чём?песте́песта́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пест

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пест nghĩa là gì?

пест (danh từ) nghĩa là cái chày.

пест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пест (phiên âm Latinh pest, IPA [pʲest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.