толка́ч
giống đựcbất động vật
tolkáč[tɐɫˈkat͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên толка́ч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
толка́ч nghĩa là chày.
Nghĩa của толка́ч
Danh từ
- Chày.
Biến cách của толка́ч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | толка́ч | толкачи́ |
| Sinh cách кого? чего? | толкача́ | толкаче́й |
| Tặng cách кому? чему? | толкачу́ | толкача́м |
| Đối cách кого? что? | толка́ч | толкачи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | толкачо́м | толкача́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | толкаче́ | толкача́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với толка́ч
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
толкач nghĩa là gì?
толкач (danh từ) nghĩa là chày.
толкач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là толка́ч (phiên âm Latinh tolkáč, IPA [tɐɫˈkat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.