пе́стик
Dấu sắc trên пе́стик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́стик nghĩa là cái chày, chày.
Nghĩa của пе́стик
Nghĩa lấy theo mục пест.
Danh từ
- Cái chày.
- Chày.
Biến cách của пе́стик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́стик | пе́стики |
| Sinh cách кого? чего? | пе́стика | пе́стиков |
| Tặng cách кому? чему? | пе́стику | пе́стикам |
| Đối cách кого? что? | пе́стик | пе́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́стиком | пе́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́стике | пе́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пе́стик
Câu hỏi thường gặp
пестик nghĩa là gì?
пестик (danh từ) nghĩa là cái chày, chày.
пестик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́стик (phiên âm Latinh péstik, IPA [ˈpʲesʲtʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.