печо́ра
giống cáibất động vật
pečóra[pʲɪˈt͡ɕɵrə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên печо́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
печо́ра nghĩa là hang, động.
Nghĩa của печо́ра
Danh từ
- Hang, động.
Biến cách của печо́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | печо́ра | печо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | печо́ры | печо́р |
| Tặng cách кому? чему? | печо́ре | печо́рам |
| Đối cách кого? что? | печо́ру | печо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | печо́рой | печо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | печо́ре | печо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với печо́ра
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
печора nghĩa là gì?
печора (danh từ) nghĩa là hang, động.
печора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là печо́ра (phiên âm Latinh pečóra, IPA [pʲɪˈt͡ɕɵrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.