пиздёж
giống đựcbất động vật
pizdjóž[pʲɪzʲˈdʲɵʂ]
giọng máy của trình duyệt
пиздёж nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm.
Nghĩa của пиздёж
Danh từ
- Chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm, chuyện vô lý, nhảm nhí, vớ vẩn.
Biến cách của пиздёж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пиздёж | пиздежи́ |
| Sinh cách кого? чего? | пиздежа́ | пиздеже́й |
| Tặng cách кому? чему? | пиздежу́ | пиздежа́м |
| Đối cách кого? что? | пиздёж | пиздежи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пиздежо́м | пиздежа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пиздеже́ | пиздежа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пиздёж
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пиздёж nghĩa là gì?
пиздёж (danh từ) nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm.
пиздёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пиздёж (phiên âm Latinh pizdjóž, IPA [pʲɪzʲˈdʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.