TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пиздёж

giống đựcbất động vật
pizdjóž[pʲɪzʲˈdʲɵʂ] giọng máy của trình duyệt

пиздёж nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm.

Nghĩa của пиздёж

Danh từ

  1. Chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm, chuyện vô lý, nhảm nhí, vớ vẩn.

Biến cách của пиздёж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пиздёжпиздежи́
Sinh cách кого? чего?пиздежа́пиздеже́й
Tặng cách кому? чему?пиздежу́пиздежа́м
Đối cách кого? что?пиздёжпиздежи́
Công cụ cách кем? чем?пиздежо́мпиздежа́ми
Giới cách о ком? о чём?пиздеже́пиздежа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пиздёж

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пиздёж nghĩa là gì?

пиздёж (danh từ) nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm.

пиздёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пиздёж (phiên âm Latinh pizdjóž, IPA [pʲɪzʲˈdʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.