пи́ксель
giống đựcbất động vật
píkselʹ[ˈpʲiksʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пи́ксель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́ксель nghĩa là điểm ảnh.
Nghĩa của пи́ксель
Danh từ
- Điểm ảnh.
Biến cách của пи́ксель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́ксель | пи́ксели |
| Sinh cách кого? чего? | пи́кселя | пи́кселей |
| Tặng cách кому? чему? | пи́кселю | пи́кселям |
| Đối cách кого? что? | пи́ксель | пи́ксели |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́кселем | пи́кселями |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́кселе | пи́кселях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пи́ксель
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пиксель nghĩa là gì?
пиксель (danh từ) nghĩa là điểm ảnh.
пиксель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́ксель (phiên âm Latinh píkselʹ, IPA [ˈpʲiksʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.