TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

письмоно́сец

giống đựcđộng vật
pisʹmonósec[pʲɪsʲmɐˈnosʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên письмоно́сец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

письмоно́сец nghĩa là người đưa thư, người phát thư.

Nghĩa của письмоно́сец

Danh từ

  1. Người đưa thư, người phát thư.

Biến cách của письмоно́сец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?письмоно́сецписьмоно́сцы
Sinh cách кого? чего?письмоно́сцаписьмоно́сцев
Tặng cách кому? чему?письмоно́сцуписьмоно́сцам
Đối cách кого? что?письмоно́сцаписьмоно́сцев
Công cụ cách кем? чем?письмоно́сцемписьмоно́сцами
Giới cách о ком? о чём?письмоно́сцеписьмоно́сцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với письмоно́сец

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

письмоносец nghĩa là gì?

письмоносец (danh từ) nghĩa là người đưa thư, người phát thư.

письмоносец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là письмоно́сец (phiên âm Latinh pisʹmonósec, IPA [pʲɪsʲmɐˈnosʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.