почтальо́н
Dấu sắc trên почтальо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
почтальо́н nghĩa là người đưa thư, bưu tá.
Nghĩa của почтальо́н
Danh từ
- Người đưa thư, bưu tá.
Biến cách của почтальо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | почтальо́н | почтальо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | почтальо́на | почтальо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | почтальо́ну | почтальо́нам |
| Đối cách кого? что? | почтальо́на | почтальо́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | почтальо́ном | почтальо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | почтальо́не | почтальо́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với почтальо́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
почтальон nghĩa là gì?
почтальон (danh từ) nghĩa là người đưa thư, bưu tá.
почтальон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почтальо́н (phiên âm Latinh počtalʹón, IPA [pət͡ɕtɐˈlʲjɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.