пита́ть
Dấu sắc trên пита́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пита́ть nghĩa là cho ăn, nuôi dưỡng, cung cấp, tiếp tế.
Nghĩa của пита́ть
Động từ
- Cho... ăn, nuôi dưỡng, nuôi. + đối cách
- снабжать Cung cấp, tiếp tế; (nghĩa bóng) nuôi dưỡng, bồi dưỡng. + đối cách
- пита́ть электроста́нцию у́глемcung cấp than cho nhà máy điện
- пита́ть го́род электроэне́ргиейcung cấp điện cho thành phố
- перен.(испытывать) cảm nhận, nuôi, ôm, ôm ấp, ấp ủ
- пита́ть наде́ждуnuôi (ôm, ôm ấp, ấp ủ) hy vọng
- пита́ть не́навистьnuôi chí căm thù
- пита́ть отвраще́ние к кому́-л.cảm thấy kinh tởm ai
Chia động từ пита́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пита́ю |
| ты | пита́ешь |
| он / она́ / оно́ | пита́ет |
| мы | пита́ем |
| вы | пита́ете |
| они́ | пита́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + питать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пита́л |
| Giống cái (она́) | пита́ла |
| Giống trung (оно́) | пита́ло |
| Số nhiều (они́) | пита́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пита́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пита́йте |
Họ từ của пита́ть
Câu hỏi thường gặp
питать nghĩa là gì?
питать (động từ) nghĩa là cho ăn, nuôi dưỡng, cung cấp, tiếp tế.
питать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пита́ть (phiên âm Latinh pitátʹ, IPA [pʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.