планиро́вка
Dấu sắc trên планиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
планиро́вка nghĩa là sự quy hoạch, thiết kế.
Nghĩa của планиро́вка
Danh từ
- Sự quy hoạch, thiết kế.
- планировка го́родаquy hoạch của thành phố
Biến cách của планиро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | планиро́вка | планиро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | планиро́вки | планиро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | планиро́вке | планиро́вкам |
| Đối cách кого? что? | планиро́вку | планиро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | планиро́вкой | планиро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | планиро́вке | планиро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của планиро́вка
Câu hỏi thường gặp
планировка nghĩa là gì?
планировка (danh từ) nghĩa là sự quy hoạch, thiết kế.
планировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là планиро́вка (phiên âm Latinh planiróvka, IPA [pɫənʲɪˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.