плата́н
giống đựcbất động vật
platán[pɫɐˈtan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên плата́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плата́н nghĩa là cây ngô đồng tây.
Nghĩa của плата́н
Danh từ
- Cây ngô đồng tây (Platanus).
Biến cách của плата́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плата́н | плата́ны |
| Sinh cách кого? чего? | плата́на | плата́нов |
| Tặng cách кому? чему? | плата́ну | плата́нам |
| Đối cách кого? что? | плата́н | плата́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | плата́ном | плата́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | плата́не | плата́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плата́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
платан nghĩa là gì?
платан (danh từ) nghĩa là cây ngô đồng tây.
платан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плата́н (phiên âm Latinh platán, IPA [pɫɐˈtan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.