чина́р
giống đựcbất động vật
činár[t͡ɕɪˈnar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чина́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чина́р nghĩa là cây tiêu huyền.
Nghĩa của чина́р
Danh từ
- Cây tiêu huyền.
Biến cách của чина́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чина́р | чина́ры |
| Sinh cách кого? чего? | чина́ра | чина́ров |
| Tặng cách кому? чему? | чина́ру | чина́рам |
| Đối cách кого? что? | чина́р | чина́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | чина́ром | чина́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | чина́ре | чина́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чина́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чинар nghĩa là gì?
чинар (danh từ) nghĩa là cây tiêu huyền.
чинар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чина́р (phiên âm Latinh činár, IPA [t͡ɕɪˈnar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.