пла́тный
Dấu sắc trên пла́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пла́тный nghĩa là phải trả tiền, mất tiền, được trả tiền.
Nghĩa của пла́тный
Tính từ
- подлежащий оплате Phải trả tiền, mất tiền.
- платный входvào cửa mất tiền, vào cửa phải trả tiền
- оплачиваемый Được trả tiền.
- платный рабо́тникnhân viên được trả tiền
- оплачивающий Phải trả tiền.
- пла́тные ученики́[những] học sinh phải trả học phí
Biến cách của пла́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пла́тный | пла́тное | пла́тная | пла́тные |
| Sinh cách | пла́тного | пла́тного | пла́тной | пла́тных |
| Tặng cách | пла́тному | пла́тному | пла́тной | пла́тным |
| Đối cách | пла́тный / пла́тного | пла́тное | пла́тную | пла́тные / пла́тных |
| Công cụ cách | пла́тным | пла́тным | пла́тной | пла́тными |
| Giới cách | пла́тном | пла́тном | пла́тной | пла́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пла́тный
Trái nghĩa
Câu ví dụ với пла́тный
- Вам нужно ехать на север по платной дороге. Anh cần đi về phía bắc trên đường thu phí.Tatoeba #6330217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
платный nghĩa là gì?
платный (tính từ) nghĩa là phải trả tiền, mất tiền, được trả tiền.
платный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пла́тный (phiên âm Latinh plátnyj, IPA [ˈpɫatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.