TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пла́тный

plátnyj[ˈpɫatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пла́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пла́тный nghĩa là phải trả tiền, mất tiền, được trả tiền.

Nghĩa của пла́тный

Tính từ

  1. подлежащий оплате Phải trả tiền, mất tiền.
    • платный входvào cửa mất tiền, vào cửa phải trả tiền
  2. оплачиваемый Được trả tiền.
    • платный рабо́тникnhân viên được trả tiền
  3. оплачивающий Phải trả tiền.
    • пла́тные ученики́[những] học sinh phải trả học phí

Biến cách của пла́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпла́тныйпла́тноепла́тнаяпла́тные
Sinh cáchпла́тногопла́тногопла́тнойпла́тных
Tặng cáchпла́тномупла́тномупла́тнойпла́тным
Đối cáchпла́тный / пла́тногопла́тноепла́тнуюпла́тные / пла́тных
Công cụ cáchпла́тнымпла́тнымпла́тнойпла́тными
Giới cáchпла́тномпла́тномпла́тнойпла́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пла́тный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với пла́тный

  • Вам нужно ехать на север по платной дороге. Anh cần đi về phía bắc trên đường thu phí.Tatoeba #6330217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

платный nghĩa là gì?

платный (tính từ) nghĩa là phải trả tiền, mất tiền, được trả tiền.

платный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пла́тный (phiên âm Latinh plátnyj, IPA [ˈpɫatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.