TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плечево́й

plečevój[plʲɪt͡ɕɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плечево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плечево́й nghĩa là Thuộc về vai.

Nghĩa của плечево́й

Tính từ

  1. Thuộc về vai.
    • плечевой суста́в(giải phẫu) khớp vai
    • плечева́я кость(giải phẫu) xương cánh tay

Biến cách của плечево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплечево́йплечево́еплечева́яплечевы́е
Sinh cáchплечево́гоплечево́гоплечево́йплечевы́х
Tặng cáchплечево́муплечево́муплечево́йплечевы́м
Đối cáchплечево́й / плечево́гоплечево́еплечеву́юплечевы́е / плечевы́х
Công cụ cáchплечевы́мплечевы́мплечево́йплечевы́ми
Giới cáchплечево́мплечево́мплечево́йплечевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của плечево́й

Câu hỏi thường gặp

плечевой nghĩa là gì?

плечевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về vai.

плечевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плечево́й (phiên âm Latinh plečevój, IPA [plʲɪt͡ɕɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.