плечево́й
Dấu sắc trên плечево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плечево́й nghĩa là Thuộc về vai.
Nghĩa của плечево́й
Tính từ
- Thuộc về vai.
- плечевой суста́в(giải phẫu) khớp vai
- плечева́я кость(giải phẫu) xương cánh tay
Biến cách của плечево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плечево́й | плечево́е | плечева́я | плечевы́е |
| Sinh cách | плечево́го | плечево́го | плечево́й | плечевы́х |
| Tặng cách | плечево́му | плечево́му | плечево́й | плечевы́м |
| Đối cách | плечево́й / плечево́го | плечево́е | плечеву́ю | плечевы́е / плечевы́х |
| Công cụ cách | плечевы́м | плечевы́м | плечево́й | плечевы́ми |
| Giới cách | плечево́м | плечево́м | плечево́й | плечевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của плечево́й
Câu hỏi thường gặp
плечевой nghĩa là gì?
плечевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về vai.
плечевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плечево́й (phiên âm Latinh plečevój, IPA [plʲɪt͡ɕɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.