плечи́стый
Dấu sắc trên плечи́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плечи́стый nghĩa là có vai rộng.
Nghĩa của плечи́стый
Tính từ
- Có vai rộng; vai năm tấc rộng ((thơ ca)).
Biến cách của плечи́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плечи́стый | плечи́стое | плечи́стая | плечи́стые |
| Sinh cách | плечи́стого | плечи́стого | плечи́стой | плечи́стых |
| Tặng cách | плечи́стому | плечи́стому | плечи́стой | плечи́стым |
| Đối cách | плечи́стый / плечи́стого | плечи́стое | плечи́стую | плечи́стые / плечи́стых |
| Công cụ cách | плечи́стым | плечи́стым | плечи́стой | плечи́стыми |
| Giới cách | плечи́стом | плечи́стом | плечи́стой | плечи́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của плечи́стый
| So sánh hơn | (по)плечи́стее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плечи́стый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
плечистый nghĩa là gì?
плечистый (tính từ) nghĩa là có vai rộng.
плечистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плечи́стый (phiên âm Latinh plečístyj, IPA [plʲɪˈt͡ɕistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.