TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плечи́стый

plečístyj[plʲɪˈt͡ɕistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плечи́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плечи́стый nghĩa là có vai rộng.

Nghĩa của плечи́стый

Tính từ

  1. Có vai rộng; vai năm tấc rộng ((thơ ca)).

Biến cách của плечи́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплечи́стыйплечи́стоеплечи́стаяплечи́стые
Sinh cáchплечи́стогоплечи́стогоплечи́стойплечи́стых
Tặng cáchплечи́стомуплечи́стомуплечи́стойплечи́стым
Đối cáchплечи́стый / плечи́стогоплечи́стоеплечи́стуюплечи́стые / плечи́стых
Công cụ cáchплечи́стымплечи́стымплечи́стойплечи́стыми
Giới cáchплечи́стомплечи́стомплечи́стойплечи́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của плечи́стый

So sánh hơn(по)плечи́стее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плечи́стый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

плечистый nghĩa là gì?

плечистый (tính từ) nghĩa là có vai rộng.

плечистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плечи́стый (phiên âm Latinh plečístyj, IPA [plʲɪˈt͡ɕistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.