TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

широкопле́чий

širokopléčij[ʂɨrəkɐˈplʲet͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên широкопле́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

широкопле́чий nghĩa là có vai rộng.

Nghĩa của широкопле́чий

Tính từ

  1. Có vai rộng; vai năm tấc rộng ((thơ ca)).

Biến cách của широкопле́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchширокопле́чийширокопле́чееширокопле́чаяширокопле́чие
Sinh cáchширокопле́чегоширокопле́чегоширокопле́чейширокопле́чих
Tặng cáchширокопле́чемуширокопле́чемуширокопле́чейширокопле́чим
Đối cáchширокопле́чий / широкопле́чегоширокопле́чееширокопле́чуюширокопле́чие / широкопле́чих
Công cụ cáchширокопле́чимширокопле́чимширокопле́чейширокопле́чими
Giới cáchширокопле́чемширокопле́чемширокопле́чейширокопле́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với широкопле́чий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

широкоплечий nghĩa là gì?

широкоплечий (tính từ) nghĩa là có vai rộng.

широкоплечий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là широкопле́чий (phiên âm Latinh širokopléčij, IPA [ʂɨrəkɐˈplʲet͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.