TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плоша́ть

thể chưa hoàn thành
plošátʹ[pɫɐˈʂatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плоша́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плоша́ть nghĩa là lầm lỡ, bị hớ.

Nghĩa của плоша́ть

Động từ

  1. khẩu ngữ Lầm lỡ, bị hớ, để sơ suất, phạm sai lầm.

Cặp thể của плоша́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ плоша́ть

NgôiHiện tại
яплоша́ю
тыплоша́ешь
он / она́ / оно́плоша́ет
мыплоша́ем
выплоша́ете
они́плоша́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + плошать.

Quá khứ

Giống đực (он)плоша́л
Giống cái (она́)плоша́ла
Giống trung (оно́)плоша́ло
Số nhiều (они́)плоша́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)плоша́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)плоша́йте

Câu hỏi thường gặp

плошать nghĩa là gì?

плошать (động từ) nghĩa là lầm lỡ, bị hớ.

плошать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плоша́ть (phiên âm Latinh plošátʹ, IPA [pɫɐˈʂatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.