TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плутова́ть

thể chưa hoàn thành
plutovátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плутова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плутова́ть nghĩa là lật lọng, bịp bợm.

Nghĩa của плутова́ть

Động từ

  1. khẩu ngữ Lật lọng, bịp bợm, lừa dối.

Cặp thể của плутова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ плутова́ть

NgôiHiện tại
яплуту́ю
тыплуту́ешь
он / она́ / оно́плуту́ет
мыплуту́ем
выплуту́ете
они́плуту́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + плутовать.

Quá khứ

Giống đực (он)плутова́л
Giống cái (она́)плутова́ла
Giống trung (оно́)плутова́ло
Số nhiều (они́)плутова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)плуту́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)плуту́йте

Câu hỏi thường gặp

плутовать nghĩa là gì?

плутовать (động từ) nghĩa là lật lọng, bịp bợm.

плутовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плутова́ть (phiên âm Latinh plutovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.