Thân thiện, giao hữu, bắt tay thân thiện, kết nghĩa anh em.
Câu hỏi thường gặp
побрататься nghĩa là gì?
побрататься (động từ) nghĩa là thân thiện, giao hữu.
побрататься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là побрататься (phiên âm Latinh pobratatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.