побы́вка
Dấu sắc trên побы́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
побы́вка nghĩa là Kỳ nghỉ phép ngắn hạn.
Nghĩa của побы́вка
Danh từ
- Kỳ nghỉ phép ngắn hạn.
- ợớ ùрốїồừаở ớа побы́вкаúanh ấy về phép
Biến cách của побы́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | побы́вка | побы́вки |
| Sinh cách кого? чего? | побы́вки | побы́вок |
| Tặng cách кому? чему? | побы́вке | побы́вкам |
| Đối cách кого? что? | побы́вку | побы́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | побы́вкой | побы́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | побы́вке | побы́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của побы́вка
Câu hỏi thường gặp
побывка nghĩa là gì?
побывка (danh từ) nghĩa là Kỳ nghỉ phép ngắn hạn.
побывка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là побы́вка (phiên âm Latinh pobývka, IPA [pɐˈbɨfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.