TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

быва́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
byvátʹ[bɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên быва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

быва́ть nghĩa là thường có, thường xảy ra.

Nghĩa của быва́ть

Động từ

  1. Thường có, thường xảy ra; hay đến, thường lui tới (nơi nào).

Cặp thể của быва́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ быва́ть

NgôiHiện tại
ябыва́ю
тыбыва́ешь
он / она́ / оно́быва́ет
мыбыва́ем
выбыва́ете
они́быва́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бывать.

Quá khứ

Giống đực (он)быва́л
Giống cái (она́)быва́ла
Giống trung (оно́)быва́ло
Số nhiều (они́)быва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)быва́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)быва́йте

Họ từ của быва́ть

Câu ví dụ với быва́ть

  • Дыма без огня не бывает. Không có lửa, làm sao có khói.Tatoeba #3414331
  • У тебя вообще не бывает занятий или что? Bạn không bao giờ có lớp hay sao?Tatoeba #5563
  • Вам доводилось бывать в Мексике? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619783
  • Рождество бывает лишь раз в году. Giáng sinh mỗi năm chỉ có một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439684
  • Зимой здесь почти не бывает снега. Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở đây vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12656395
  • И на старуху бывает проруха. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #654027
  • Ты когда-нибудь бывал на Окинаве? Mày đã tới Okinawa chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983922
  • Тома почти не бывает дома. Tom rất ít khi ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3506479

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бывать nghĩa là gì?

бывать (động từ) nghĩa là thường có, thường xảy ra.

бывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là быва́ть (phiên âm Latinh byvátʹ, IPA [bɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.