повзросле́ть
Dấu sắc trên повзросле́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повзросле́ть nghĩa là lớn lên, trưởng thành.
Nghĩa của повзросле́ть
Động từ
- Lớn lên, trưởng thành.
Cặp thể của повзросле́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ повзросле́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | повзросле́ю |
| ты | повзросле́ешь |
| он / она́ / оно́ | повзросле́ет |
| мы | повзросле́ем |
| вы | повзросле́ете |
| они́ | повзросле́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | повзросле́л |
| Giống cái (она́) | повзросле́ла |
| Giống trung (оно́) | повзросле́ло |
| Số nhiều (они́) | повзросле́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | повзросле́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | повзросле́йте |
Câu ví dụ với повзросле́ть
- В детстве лепечешь, повзрослев трудишься, в старости попрошайничаешь. Bé đi câu, lớn đi hầu, già đi hỏi nợ.Tatoeba #4042361
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
повзрослеть nghĩa là gì?
повзрослеть (động từ) nghĩa là lớn lên, trưởng thành.
повзрослеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повзросле́ть (phiên âm Latinh povzroslétʹ, IPA [pəvzrɐs⁽ʲ⁾ˈlʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.