подчине́ние
Dấu sắc trên подчине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подчине́ние nghĩa là chinh phục, bắt khuất phục, khuất phục, phục tùng.
Nghĩa của подчине́ние
Danh từ
- по знач. гл. подчиня́ть [sự] chinh phục, bắt khuất phục, bắt phục tùng.
- по знач. гл. подчиня́ться [sự] khuất phục, phục tùng, phụ thuộc, dưới quyền điều khiển, thuộc quyền chỉ huy.
- зависимость [tình trạng] phụ thuộc, lệ thuộc, tuỳ thuộc.
- подчине́ние меньшинства́ большинству́thiểu số phục tùng đa số
- быть в подчине́нии у кого́-л.bị lệ thuộc (phụ thuộc, tuỳ thuộc) vào ai, ở dưới quyền điều khiển của ai; ở dười trướng ai (разг.)
- ngữ pháp [cách] làm phụ thuộc.
Biến cách của подчине́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подчине́ние | подчине́ния |
| Sinh cách кого? чего? | подчине́ния | подчине́ний |
| Tặng cách кому? чему? | подчине́нию | подчине́ниям |
| Đối cách кого? что? | подчине́ние | подчине́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | подчине́нием | подчине́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | подчине́нии | подчине́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подчине́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của подчине́ние
Câu hỏi thường gặp
подчинение nghĩa là gì?
подчинение (danh từ) nghĩa là chinh phục, bắt khuất phục, khuất phục, phục tùng.
подчинение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подчине́ние (phiên âm Latinh podčinénije, IPA [pət͡ɕːɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.