TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подчине́ние

giống trungbất động vật
podčinénije[pət͡ɕːɪˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подчине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подчине́ние nghĩa là chinh phục, bắt khuất phục, khuất phục, phục tùng.

Nghĩa của подчине́ние

Danh từ

  1. по знач. гл. подчиня́ть [sự] chinh phục, bắt khuất phục, bắt phục tùng.
  2. по знач. гл. подчиня́ться [sự] khuất phục, phục tùng, phụ thuộc, dưới quyền điều khiển, thuộc quyền chỉ huy.
  3. зависимость [tình trạng] phụ thuộc, lệ thuộc, tuỳ thuộc.
    • подчине́ние меньшинства́ большинству́thiểu số phục tùng đa số
    • быть в подчине́нии у кого́-л.bị lệ thuộc (phụ thuộc, tuỳ thuộc) vào ai, ở dưới quyền điều khiển của ai; ở dười trướng ai (разг.)
  4. ngữ pháp [cách] làm phụ thuộc.

Biến cách của подчине́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подчине́ниеподчине́ния
Sinh cách кого? чего?подчине́нияподчине́ний
Tặng cách кому? чему?подчине́ниюподчине́ниям
Đối cách кого? что?подчине́ниеподчине́ния
Công cụ cách кем? чем?подчине́ниемподчине́ниями
Giới cách о ком? о чём?подчине́нииподчине́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подчине́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của подчине́ние

Câu hỏi thường gặp

подчинение nghĩa là gì?

подчинение (danh từ) nghĩa là chinh phục, bắt khuất phục, khuất phục, phục tùng.

подчинение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подчине́ние (phiên âm Latinh podčinénije, IPA [pət͡ɕːɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.