поводы́рь
Dấu sắc trên поводы́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поводы́рь nghĩa là người dắt, người dẫn.
Nghĩa của поводы́рь
Danh từ
- Người dắt, người dẫn, người hướng đạo.
Biến cách của поводы́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поводы́рь | поводыри́ |
| Sinh cách кого? чего? | поводыря́ | поводыре́й |
| Tặng cách кому? чему? | поводырю́ | поводыря́м |
| Đối cách кого? что? | поводыря́ | поводыре́й |
| Công cụ cách кем? чем? | поводырём | поводыря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | поводыре́ | поводыря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của поводы́рь
Câu hỏi thường gặp
поводырь nghĩa là gì?
поводырь (danh từ) nghĩa là người dắt, người dẫn.
поводырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поводы́рь (phiên âm Latinh povodýrʹ, IPA [pəvɐˈdɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.