по́вод
Dấu sắc trên по́вод chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́вод nghĩa là dây cương.
Nghĩa của по́вод
Danh từ
- Dây cương.
Biến cách của по́вод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́вод | пово́дья |
| Sinh cách кого? чего? | по́вода | пово́дьев |
| Tặng cách кому? чему? | по́воду | пово́дьям |
| Đối cách кого? что? | по́вод | пово́дья |
| Công cụ cách кем? чем? | по́водом | пово́дьями |
| Giới cách о ком? о чём? | по́воде | пово́дьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́вод
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với по́вод
- Том сказал что-то оскорбительное по поводу того, как была одета Мэри. Tom nói điều gì đó thô thiển về cách ăn mặc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1601485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
повод nghĩa là gì?
повод (danh từ) nghĩa là dây cương.
повод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́вод (phiên âm Latinh póvod, IPA [ˈpovət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.