повёртывать
thể chưa hoàn thành
povjórtyvatʹ
giọng máy của trình duyệt
повёртывать nghĩa là quay, xoay, rẽ ngoặt.
Nghĩa của повёртывать
Động từ
- Quay, xoay, vặn, xây. + đối cách
- поверну́ть ключ в замке́vặn chia trong ổ khoá
- менять направление Quay, rẽ ngoặt.
- поверну́ть наза́дquay đằng sau
- поверну́ть напра́воrẽ (ngoặt, ngoắt, quắt, quay) bên phải
- доро́га кру́то поверну́ла нале́воcon đường rẽ ngoặt sang phía trái
- (nghĩa bóng) xoay, quay, chuyển, lái ngoặt. + đối cách
- поверну́ть разгово́рxoay (chuyển) câu chuyện
Cặp thể của повёртывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
повёртывать nghĩa là gì?
повёртывать (động từ) nghĩa là quay, xoay, rẽ ngoặt.
повёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повёртывать (phiên âm Latinh povjórtyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.