пога́ный
Dấu sắc trên пога́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пога́ный nghĩa là độc, không tinh khiết.
Nghĩa của пога́ный
Tính từ
- о грибах Độc.
- нечистый с религиозной точки зрения Không tinh khiết.
- khẩu ngữ для отбросов [để đựng] rác, đổ thừa thãi, đò bỏ đi.
- пога́ное ведро́[cái] xô đựng rác, xô đựng đồ thừa thãi
- khẩu ngữ мерзкий Khó chịu, lợm, tởm.
- поганый вкус во ртуvị khó chịu trong miệng
Biến cách của пога́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пога́ный | пога́ное | пога́ная | пога́ные |
| Sinh cách | пога́ного | пога́ного | пога́ной | пога́ных |
| Tặng cách | пога́ному | пога́ному | пога́ной | пога́ным |
| Đối cách | пога́ный / пога́ного | пога́ное | пога́ную | пога́ные / пога́ных |
| Công cụ cách | пога́ным | пога́ным | пога́ной | пога́ными |
| Giới cách | пога́ном | пога́ном | пога́ной | пога́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пога́ный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
поганый nghĩa là gì?
поганый (tính từ) nghĩa là độc, không tinh khiết.
поганый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пога́ный (phiên âm Latinh pogányj, IPA [pɐˈɡanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.