погада́ть
Dấu sắc trên погада́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
погада́ть nghĩa là bói, bói toán.
Nghĩa của погада́ть
Nghĩa lấy theo mục гадать.
Động từ
- Bói, bói toán, bói quẻ, bói số, bói thẻ, rút thẻ.
Chia động từ погада́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | погада́ю |
| ты | погада́ешь |
| он / она́ / оно́ | погада́ет |
| мы | погада́ем |
| вы | погада́ете |
| они́ | погада́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | погада́л |
| Giống cái (она́) | погада́ла |
| Giống trung (оно́) | погада́ло |
| Số nhiều (они́) | погада́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | погада́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | погада́йте |
Câu hỏi thường gặp
погадать nghĩa là gì?
погадать (động từ) nghĩa là bói, bói toán.
погадать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là погада́ть (phiên âm Latinh pogadátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.