TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

язы́ческий

jazýčeskij[(j)ɪˈzɨt͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên язы́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

язы́ческий nghĩa là đạo đa thần, ngẫu tượng giáo.

Nghĩa của язы́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về đa thần giáo, đạo đa thần, ngẫu tượng giáo, đạo ngẫu tượng.

Biến cách của язы́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchязы́ческийязы́ческоеязы́ческаяязы́ческие
Sinh cáchязы́ческогоязы́ческогоязы́ческойязы́ческих
Tặng cáchязы́ческомуязы́ческомуязы́ческойязы́ческим
Đối cáchязы́ческий / язы́ческогоязы́ческоеязы́ческуюязы́ческие / язы́ческих
Công cụ cáchязы́ческимязы́ческимязы́ческойязы́ческими
Giới cáchязы́ческомязы́ческомязы́ческойязы́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của язы́ческий

So sánh hơnбо́лее язы́ческий
So sánh nhấtса́мый язы́ческий

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với язы́ческий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

языческий nghĩa là gì?

языческий (tính từ) nghĩa là đạo đa thần, ngẫu tượng giáo.

языческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là язы́ческий (phiên âm Latinh jazýčeskij, IPA [(j)ɪˈzɨt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.