язы́ческий
Dấu sắc trên язы́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
язы́ческий nghĩa là đạo đa thần, ngẫu tượng giáo.
Nghĩa của язы́ческий
Tính từ
- Thuộc về đa thần giáo, đạo đa thần, ngẫu tượng giáo, đạo ngẫu tượng.
Biến cách của язы́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | язы́ческий | язы́ческое | язы́ческая | язы́ческие |
| Sinh cách | язы́ческого | язы́ческого | язы́ческой | язы́ческих |
| Tặng cách | язы́ческому | язы́ческому | язы́ческой | язы́ческим |
| Đối cách | язы́ческий / язы́ческого | язы́ческое | язы́ческую | язы́ческие / язы́ческих |
| Công cụ cách | язы́ческим | язы́ческим | язы́ческой | язы́ческими |
| Giới cách | язы́ческом | язы́ческом | язы́ческой | язы́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của язы́ческий
| So sánh hơn | бо́лее язы́ческий |
| So sánh nhất | са́мый язы́ческий |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với язы́ческий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
языческий nghĩa là gì?
языческий (tính từ) nghĩa là đạo đa thần, ngẫu tượng giáo.
языческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là язы́ческий (phiên âm Latinh jazýčeskij, IPA [(j)ɪˈzɨt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.