погляде́ться
Dấu sắc trên погляде́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
погляде́ться nghĩa là ngắm mình, soi.
Nghĩa của погляде́ться
Nghĩa lấy theo mục глядеться.
Động từ
- Ngắm mình, soi, trông.
Chia động từ погляде́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | погляжу́сь |
| ты | погляди́шься |
| он / она́ / оно́ | погляди́тся |
| мы | погляди́мся |
| вы | погляди́тесь |
| они́ | поглядя́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | погляде́лся |
| Giống cái (она́) | погляде́лась |
| Giống trung (оно́) | погляде́лось |
| Số nhiều (они́) | погляде́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | погляди́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | погляди́тесь |
Câu hỏi thường gặp
поглядеться nghĩa là gì?
поглядеться (động từ) nghĩa là ngắm mình, soi.
поглядеться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là погляде́ться (phiên âm Latinh pogljadétʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.