TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

погости́ть

thể hoàn thành
pogostítʹ[pəɡɐˈsʲtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên погости́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

погости́ть nghĩa là ở thăm, đến thăm.

Nghĩa của погости́ть

Động từ

  1. Ở thăm, đến thăm.

Cặp thể của погости́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ погости́ть

NgôiTương lai
япогощу́
тыпогости́шь
он / она́ / оно́погости́т
мыпогости́м
выпогости́те
они́погостя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)погости́л
Giống cái (она́)погости́ла
Giống trung (оно́)погости́ло
Số nhiều (они́)погости́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)погости́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)погости́те

Câu hỏi thường gặp

погостить nghĩa là gì?

погостить (động từ) nghĩa là ở thăm, đến thăm.

погостить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là погости́ть (phiên âm Latinh pogostítʹ, IPA [pəɡɐˈsʲtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.