подавле́ние
Dấu sắc trên подавле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подавле́ние nghĩa là sự đàn áp, trấn áp.
Nghĩa của подавле́ние
Danh từ
- Sự đàn áp, trấn áp, áp đảo, đè bẹp, đè nén, nén, kìm.
Biến cách của подавле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подавле́ние | подавле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | подавле́ния | подавле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | подавле́нию | подавле́ниям |
| Đối cách кого? что? | подавле́ние | подавле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | подавле́нием | подавле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | подавле́нии | подавле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của подавле́ние
Câu hỏi thường gặp
подавление nghĩa là gì?
подавление (danh từ) nghĩa là sự đàn áp, trấn áp.
подавление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подавле́ние (phiên âm Latinh podavlénije, IPA [pədɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.