TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пода́ча

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
podáča[pɐˈdat͡ɕə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пода́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пода́ча nghĩa là đưa.

Nghĩa của пода́ча

Danh từ

  1. жалобы и т. п. [sự] đưa.
    • пода́ча заявле́ния[sự] đưa đơn xin, đệ đơn xin
  2. kỹ thuật [sự] đưa đến, giao, cấp liệu, cung cấp, tiếp, tệ.
    • пода́ча ваго́нов[sự] đưa toa tàu đến, giao toa xe
    • пода́ча то́плива[sự] đưa nhiên liệu đến, tiếp tế nhiên liệu, cung cấp chất đốt
    • спорт.[sự] phát bóng, giao ban, đưa bóng, chuyền banh
    • пода́ча го́лоса[sự] bỏ phiếu, bầu, đầu phiếu

Biến cách của пода́ча (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пода́чапода́чи
Sinh cách кого? чего?пода́чипода́ч
Tặng cách кому? чему?пода́чепода́чам
Đối cách кого? что?пода́чупода́чи
Công cụ cách кем? чем?пода́чейпода́чами
Giới cách о ком? о чём?пода́чепода́чах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пода́ча

Câu hỏi thường gặp

подача nghĩa là gì?

подача (danh từ) nghĩa là đưa.

подача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пода́ча (phiên âm Latinh podáča, IPA [pɐˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.