TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подбира́ть

thể chưa hoàn thành
podbirátʹ[pədbʲɪˈratʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подбира́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подбира́ть nghĩa là nhặt, lượm, đón.

Nghĩa của подбира́ть

Động từ

  1. Nhặt, lượm, lụm.
  2. Đón.
  3. Mót.

Cặp thể của подбира́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подбира́ть

NgôiHiện tại
яподбира́ю
тыподбира́ешь
он / она́ / оно́подбира́ет
мыподбира́ем
выподбира́ете
они́подбира́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подбирать.

Quá khứ

Giống đực (он)подбира́л
Giống cái (она́)подбира́ла
Giống trung (оно́)подбира́ло
Số nhiều (они́)подбира́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подбира́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подбира́йте

Họ từ của подбира́ть

Câu ví dụ với подбира́ть

  • Часто подбираешь, плотно набиваешь мешок. Năng nhặt chặt bị.Tatoeba #2808822

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

подбирать nghĩa là gì?

подбирать (động từ) nghĩa là nhặt, lượm, đón.

подбирать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подбира́ть (phiên âm Latinh podbirátʹ, IPA [pədbʲɪˈratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.