подво́да
Dấu sắc trên подво́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подво́да nghĩa là chiếc xe ngựa tải, xe thổ mộ.
Nghĩa của подво́да
Danh từ
- Chiếc xe ngựa tải, xe thổ mộ.
Biến cách của подво́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подво́да | подво́ды |
| Sinh cách кого? чего? | подво́ды | подво́д |
| Tặng cách кому? чему? | подво́де | подво́дам |
| Đối cách кого? что? | подво́ду | подво́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | подво́дой | подво́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | подво́де | подво́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подво́да
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подвода nghĩa là gì?
подвода (danh từ) nghĩa là chiếc xe ngựa tải, xe thổ mộ.
подвода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подво́да (phiên âm Latinh podvóda, IPA [pɐdˈvodə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.