теле́га
Dấu sắc trên теле́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теле́га nghĩa là chiếc xe ngựa tải, xe tải.
Nghĩa của теле́га
Danh từ
- Chiếc xe ngựa tải, xe tải.
Biến cách của теле́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теле́га | теле́ги |
| Sinh cách кого? чего? | теле́ги | теле́г |
| Tặng cách кому? чему? | теле́ге | теле́гам |
| Đối cách кого? что? | теле́гу | теле́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | теле́гой | теле́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | теле́ге | теле́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với теле́га
Đồng nghĩa
Họ từ của теле́га
Câu hỏi thường gặp
телега nghĩa là gì?
телега (danh từ) nghĩa là chiếc xe ngựa tải, xe tải.
телега đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теле́га (phiên âm Latinh teléga, IPA [tʲɪˈlʲeɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.