TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подгоре́лый

podgorélyj[pədɡɐˈrʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подгоре́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подгоре́лый nghĩa là bị cháy, hơi bị cháy.

Nghĩa của подгоре́лый

Tính từ

  1. Bị cháy, hơi bị cháy.

Biến cách của подгоре́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподгоре́лыйподгоре́лоеподгоре́лаяподгоре́лые
Sinh cáchподгоре́логоподгоре́логоподгоре́лойподгоре́лых
Tặng cáchподгоре́ломуподгоре́ломуподгоре́лойподгоре́лым
Đối cáchподгоре́лый / подгоре́логоподгоре́лоеподгоре́луюподгоре́лые / подгоре́лых
Công cụ cáchподгоре́лымподгоре́лымподгоре́лойподгоре́лыми
Giới cáchподгоре́ломподгоре́ломподгоре́лойподгоре́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подгоре́лый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

подгорелый nghĩa là gì?

подгорелый (tính từ) nghĩa là bị cháy, hơi bị cháy.

подгорелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подгоре́лый (phiên âm Latinh podgorélyj, IPA [pədɡɐˈrʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.