подгото́виться
Dấu sắc trên подгото́виться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подгото́виться nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn.
Nghĩa của подгото́виться
Thể hoàn thành của подгота́вливаться.
Động từ
- [tự] chuẩn bị, sửa soạn, trù bị.
Cặp thể của подгото́виться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подгото́виться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | подгото́влюсь |
| ты | подгото́вишься |
| он / она́ / оно́ | подгото́вится |
| мы | подгото́вимся |
| вы | подгото́витесь |
| они́ | подгото́вятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подгото́вился |
| Giống cái (она́) | подгото́вилась |
| Giống trung (оно́) | подгото́вилось |
| Số nhiều (они́) | подгото́вились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подгото́вься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подгото́вьтесь |
Câu ví dụ với подгото́виться
- Ты должен подготовиться к худшему. Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8396830
- Нам лучше подготовиться заблаговременно, потому что поезд ждать не будет. Tốt hơn là mình nên nhanh chóng chuẩn bị cho xong vì mưa không đợi ai đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4305274
- Том хорошо подготовился к экзамену. Tom đã chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2827207
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подготовиться nghĩa là gì?
подготовиться (động từ) nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn.
подготовиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подгото́виться (phiên âm Latinh podgotóvitʹsja, IPA [pədɡɐˈtovʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.