поддава́ться
Dấu sắc trên поддава́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поддава́ться nghĩa là chịu, bị.
Nghĩa của поддава́ться
Động từ
- Chịu, bị, ngả theo, chiều theo.
- поддава́ться де́йствию огня́chịu tác dụng của lửa
- подда́ться искуше́нниюbị cám dỗ, bị quyến rũ
- он легко́ поддаётся угово́рамnó dễ ngả theo lời khuyên nhủ, cậu ấy dễ bị thuyết phục
- мы не поддаёмся угро́замchúng ta không sợ dọa nạt
- не поддава́йтесть на провока́ции!đừng mắc mưu khiêu khích!, chớ để bị khiêu khích!
- тк. несов.thích hợp [với]
- материа́л поддаётся обрабо́ткеvật liệu tốt cho việc gia công, vật liệu thích hợp với việc gia công
Cặp thể của поддава́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ поддава́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | поддаю́сь |
| ты | поддаёшься |
| он / она́ / оно́ | поддаётся |
| мы | поддаёмся |
| вы | поддаётесь |
| они́ | поддаю́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + поддаваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | поддава́лся |
| Giống cái (она́) | поддава́лась |
| Giống trung (оно́) | поддава́лось |
| Số nhiều (они́) | поддава́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поддава́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поддава́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
поддаваться nghĩa là gì?
поддаваться (động từ) nghĩa là chịu, bị.
поддаваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поддава́ться (phiên âm Latinh poddavátʹsja, IPA [pədːɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.