TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поддава́ться

thể chưa hoàn thành
poddavátʹsja[pədːɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поддава́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поддава́ться nghĩa là chịu, bị.

Nghĩa của поддава́ться

Động từ

  1. Chịu, bị, ngả theo, chiều theo.
    • поддава́ться де́йствию огня́chịu tác dụng của lửa
    • подда́ться искуше́нниюbị cám dỗ, bị quyến rũ
    • он легко́ поддаётся угово́рамnó dễ ngả theo lời khuyên nhủ, cậu ấy dễ bị thuyết phục
    • мы не поддаёмся угро́замchúng ta không sợ dọa nạt
    • не поддава́йтесть на провока́ции!đừng mắc mưu khiêu khích!, chớ để bị khiêu khích!
    • тк. несов.thích hợp [với]
    • материа́л поддаётся обрабо́ткеvật liệu tốt cho việc gia công, vật liệu thích hợp với việc gia công

Cặp thể của поддава́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ поддава́ться

NgôiHiện tại
яподдаю́сь
тыподдаёшься
он / она́ / оно́поддаётся
мыподдаёмся
выподдаётесь
они́поддаю́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + поддаваться.

Quá khứ

Giống đực (он)поддава́лся
Giống cái (она́)поддава́лась
Giống trung (оно́)поддава́лось
Số nhiều (они́)поддава́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поддава́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поддава́йтесь

Câu hỏi thường gặp

поддаваться nghĩa là gì?

поддаваться (động từ) nghĩa là chịu, bị.

поддаваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поддава́ться (phiên âm Latinh poddavátʹsja, IPA [pədːɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.