по́дданный
Dấu sắc trên по́дданный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́дданный nghĩa là người dân, công dân, thần dân.
Nghĩa của по́дданный
Tính từ
- Người dân, công dân, thần dân.
Danh từ
- Công dân.
- Thần dân.
Biến cách của по́дданный (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́дданный | по́дданные |
| Sinh cách кого? чего? | по́дданного | по́дданных |
| Tặng cách кому? чему? | по́дданному | по́дданным |
| Đối cách кого? что? | по́дданного | по́дданных |
| Công cụ cách кем? чем? | по́дданным | по́дданными |
| Giới cách о ком? о чём? | по́дданном | по́дданных |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́дданный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подданный nghĩa là gì?
подданный (tính từ, danh từ) nghĩa là người dân, công dân, thần dân.
подданный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́дданный (phiên âm Latinh póddannyj, IPA [ˈpodːən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.