TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подделаться

thể hoàn thành
poddelatʹsja giọng máy của trình duyệt

подделаться nghĩa là bắt chước, nhại.

Nghĩa của подделаться

Nghĩa lấy theo mục подделываться.

Động từ

  1. Bắt chước, nhại, nhái.
  2. khẩu ngữ Len lỏi vào lòng tin, gây mối thiện cảm.

Câu hỏi thường gặp

подделаться nghĩa là gì?

подделаться (động từ) nghĩa là bắt chước, nhại.

подделаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подделаться (phiên âm Latinh poddelatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.