TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поддержа́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
podderžátʹ[pədʲːɪrˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поддержа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поддержа́ть nghĩa là ủng hộ, chống.

Nghĩa của поддержа́ть

Động từ

  1. Ủng hộ.
  2. Chống.
  3. Hỗ trợ, tài trợ.
  4. Tán thành.

Cặp thể của поддержа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ поддержа́ть

NgôiTương lai
яподдержу́
тыподде́ржишь
он / она́ / оно́подде́ржит
мыподде́ржим
выподде́ржите
они́подде́ржат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)поддержа́л
Giống cái (она́)поддержа́ла
Giống trung (оно́)поддержа́ло
Số nhiều (они́)поддержа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поддержи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поддержи́те

Họ từ của поддержа́ть

Câu ví dụ với поддержа́ть

  • Мы здесь, чтобы поддержать Тома. Bọn mình ở đây để hỗ trợ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5487001
  • Мы пришли поддержать Тома. Bọn mình ở đây để hỗ trợ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5487003
  • Мы рассчитывали, что он поддержит нас. Chúng tôi đã kỳ vọng anh ấy hỗ trợ chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670763
  • Мы ожидали, что он нас поддержит. Chúng tôi đã kỳ vọng anh ấy hỗ trợ chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3562026

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поддержать nghĩa là gì?

поддержать (động từ) nghĩa là ủng hộ, chống.

поддержать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поддержа́ть (phiên âm Latinh podderžátʹ, IPA [pədʲːɪrˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.